Kanji
才
Nghia trong Tiếng Việtthiên tài, tuổi, shaku khối lập phương
Cách đọcHoạt họa thứ tự nét kanji
Tiếng Bồ Đào Nha
gênio, anos de idade, shaku cúbico
Tiếng Anh
genius, years old, cubic shaku
Tiếng Tây Ban Nha
genio, años de edad, shaku cúbico
Tiếng Hàn
천재, 몇 년 된, 입방체 샤쿠
Tiếng Pháp
génie, ans, shaku cubique
Tiếng Ý
genio, anni, shaku cubico
Tiếng Đức
Genie, Jahre alt, kubischer Shaku
Tiếng Indonesia
jenius, umur bertahun-tahun, shaku kubik
Tiếng Thái
อัจฉริยะ อายุหลายปี ชากุทรงลูกบาศก์
Kanji
Kanji liên quan
N4
手
shu, zu / te, te-, -te, ta-
tay, chính, mano
N3
打
da, daasu / u.tsu, u.chi-, bu.tsu
đánh, đập, hạ gục
N3
払
futsu, hitsu, hotsu / hara.u, -hara.i, -bara.i
trả tiền, dọn dẹp, cắt tỉa
N1
扱
sou, kyuu / atsuka.i, atsuka.u, atsuka.ru, ko.ku
xử lý, giải trí, đập lúa
N3
投
tou / na.geru, -na.ge
ném, vứt bỏ, bỏ rơi
N2
技
gi / waza
kỹ năng, nghệ thuật, nghề thủ công
N1
抗
kou / araga.u
đối đầu, chống cự, thách thức
N3
抜
batsu, hatsu, hai / nu.ku, -nu.ku, nu.ki, nu.keru, nu.kasu, nu.karu
trượt ra, trích ra, kéo ra
N1
批
hi
sự chỉ trích, đình công, phê bình