Kanji
掛
Nghia trong Tiếng Việttreo, lơ lửng, phụ thuộc
Cách đọcHoạt họa thứ tự nét kanji
Tiếng Bồ Đào Nha
pendurar, suspender, depender
Tiếng Anh
hang, suspend, depend
Tiếng Tây Ban Nha
colgar, suspender, depender
Tiếng Hàn
매달다, 멈추다, 의존하다
Tiếng Pháp
accrocher, suspendre, dépendre
Tiếng Ý
appendere, sospendere, dipendere
Tiếng Đức
hängen, aufhängen, abhängen
Tiếng Indonesia
menggantung, menangguhkan, bergantung
Tiếng Thái
แขวน, ระงับ, พึ่งพา
Kanji
Kanji liên quan
N2
接
setsu, shou / tsu.gu
chạm, tiếp xúc, liền kề
N2
採
sai / to.ru
chọn, lấy, mang về
N1
推
sui / o.su
phỏng đoán, suy luận, dự đoán
N1
授
ju / sazu.keru, sazu.karu
truyền đạt, hướng dẫn, ban tặng
N1
掲
kei / kaka.geru
treo (thông báo), dựng lên, giăng lên
N3
探
tan / sagu.ru, saga.su
mò mẫm, tìm kiếm, lục soát
N1
控
kou / hika.eru, hika.e
rút lui, thu mình lại, kìm nén
N1
措
so / o.ku
gác lại, từ bỏ, tạm dừng
N1
排
hai
bác bỏ, loại trừ, trục xuất
Từ
Từ có kanji này
N1
寄り掛かる
yorikakaru
dựa vào, tựa vào
N2
お出掛け
odekake
chuyến đi chơi
N2
思い掛けない
omoigakenai
bất ngờ, tình cờ
N2
掛け算
kakezan
phép nhân
N2
切っ掛け
kikkake
cơ hội, khởi đầu, gợi ý, lý do, động cơ, động lực, dịp
N2
腰掛け
koshikake
chỗ ngồi, băng ghế
N2
腰掛
koshikake
chỗ ngồi, băng ghế
N2
腰掛ける
koshikakeru
ngồi xuống, ngồi vào chỗ
N2
通り掛かる
toorikakaru
tình cờ đi ngang qua