Kanji
Cấp độ: N1 Nét: 11

Nghia trong Tiếng Việt

Phần lớn là hình ảnh cận cảnh, thân cây hoa.

Cách đọc
Onyomi: コウ, キョウ Kunyomi: ふさぐ, やまにれ, おおむね Romaji: kou, kyou / fusagu, yamanire, oomune
Thứ tự nét

Hoạt họa thứ tự nét kanji

Bản dịch sang các ngôn ngữ khác:
Tiếng Bồ Đào Nha Na maior parte, em close-up, haste da flor
Tiếng Anh for the most part, close up, flower stem
Tiếng Tây Ban Nha En su mayor parte, primer plano del tallo de la flor
Tiếng Hàn 대부분 클로즈업된 꽃줄기
Tiếng Pháp pour la plupart, gros plan, tige de fleur
Tiếng Ý per la maggior parte, primo piano, stelo del fiore
Tiếng Đức größtenteils Nahaufnahme, Blütenstiel
Tiếng Indonesia Sebagian besar, dari dekat, batang bunga
Tiếng Thái โดยส่วนใหญ่แล้วจะเป็นภาพระยะใกล้ของก้านดอกไม้
Kanji

Kanji liên quan