Kanji
梗
Nghia trong Tiếng ViệtPhần lớn là hình ảnh cận cảnh, thân cây hoa.
Cách đọcHoạt họa thứ tự nét kanji
Tiếng Bồ Đào Nha
Na maior parte, em close-up, haste da flor
Tiếng Anh
for the most part, close up, flower stem
Tiếng Tây Ban Nha
En su mayor parte, primer plano del tallo de la flor
Tiếng Hàn
대부분 클로즈업된 꽃줄기
Tiếng Pháp
pour la plupart, gros plan, tige de fleur
Tiếng Ý
per la maggior parte, primo piano, stelo del fiore
Tiếng Đức
größtenteils Nahaufnahme, Blütenstiel
Tiếng Indonesia
Sebagian besar, dari dekat, batang bunga
Tiếng Thái
โดยส่วนใหญ่แล้วจะเป็นภาพระยะใกล้ของก้านดอกไม้
Kanji
Kanji liên quan
N1
椅
i
ghế, silla, asiento
N1
棺
kan
quan tài, hòm, cercueil
N1
椎
tsui, sui / tsuchi, u.tsu
chinquapin, mallet, spine
N1
栓
sen
nút bịt, bu lông, nút bần
N1
桁
kou / keta
dầm, xà, thanh giằng
N1
桃
tou / momo
đào, pêche (trái cây), melocotonero
N1
栞
kan / shiori
đánh dấu trang, sách hướng dẫn, marcador
N1
椋
ryou / muku
loại cây rụng lá, sáo xám, tipo de árbol de hoja caduca
N1
桟
san, sen / kakehashi
giàn giáo, thanh giằng, khung