Kanji
Cấp độ: N1 Nét: 6

Nghia trong Tiếng Việt

hoàng hôn, thủy triều, nước mặn

Cách đọc
Onyomi: セキ Kunyomi: しお, うしお, せい Romaji: seki / shio, ushio, sei
Thứ tự nét

Hoạt họa thứ tự nét kanji

Bản dịch sang các ngôn ngữ khác:
Tiếng Bồ Đào Nha crepúsculo, maré, água salgada
Tiếng Anh eventide, tide, salt water
Tiếng Tây Ban Nha atardecer, marea, agua salada
Tiếng Hàn 저녁, 조수, 바닷물
Tiếng Pháp crépuscule, marée, eau salée
Tiếng Ý sera, marea, acqua salata
Tiếng Đức Abend, Flut, Salzwasser
Tiếng Indonesia senja, pasang surut, air asin
Tiếng Thái ยามเย็น, น้ำขึ้นน้ำลง, น้ำเค็ม
Kanji

Kanji liên quan