Kanji
江
Nghia trong Tiếng Việtlạch, cửa sông, vịnh
Cách đọcHoạt họa thứ tự nét kanji
Tiếng Bồ Đào Nha
riacho, enseada, baía
Tiếng Anh
creek, inlet, bay
Tiếng Tây Ban Nha
arroyo, ensenada, bahía
Tiếng Hàn
개울, 만, 후미
Tiếng Pháp
ruisseau, anse, baie
Tiếng Ý
torrente, insenatura, baia
Tiếng Đức
Bach, Zufluss, Bucht
Tiếng Indonesia
anak sungai, teluk kecil, teluk besar
Tiếng Thái
ลำคลอง, อ่าว, เวิ้งน้ำ
Kanji
Kanji liên quan
N1
沿
en / so.u, -zo.i
chạy song hành, theo sát, chạy cùng
N3
泳
ei / oyo.gu
bơi, nager, nadar
N2
泊
haku / to.maru, to.meru
nghỉ qua đêm, trú ngụ tại, neo đậu
N1
沼
shou / numa
đầm lầy, hồ, bãi lầy
N1
泣
kyuu / na.ku
khóc lóc, than thở, rên rỉ
N2
泥
dei, nai, de, ni / doro, nazu.mu
bùn, vũng lầy, bám vào
N2
沸
futsu / wa.ku, wa.kasu
sôi, lên men
N1
泡
hou / awa
bong bóng, bọt, bọt xà phòng
N1
泌
hitsu, hi
rỉ ra, chảy xuống, thấm vào