Kanji
Cấp độ: N1 Nét: 7

Nghia trong Tiếng Việt

đầm lầy, ao hồ, sự rực rỡ

Cách đọc
Onyomi: タク Kunyomi: さわ, うるお.い, うるお.す, つや Romaji: taku / sawa, uruo.i, uruo.su, tsuya
Thứ tự nét

Hoạt họa thứ tự nét kanji

Bản dịch sang các ngôn ngữ khác:
Tiếng Bồ Đào Nha pântano, brejo, brilho
Tiếng Anh swamp, marsh, brilliance
Tiếng Tây Ban Nha pantano, marisma, brillantez
Tiếng Hàn 늪, 습지, 광채
Tiếng Pháp marais, marécage, éclat
Tiếng Ý palude, acquitrino, brillantezza
Tiếng Đức Sumpf, Marschland, Glanz
Tiếng Indonesia rawa, paya, kecemerlangan
Tiếng Thái บึง, หนองน้ำ, ความสว่างไสว
Kanji

Kanji liên quan