Kanji
Cấp độ: N1 Nét: 15

Nghia trong Tiếng Việt

thủy triều, nước mặn, cơ hội

Cách đọc
Onyomi: チョウ Kunyomi: しお, うしお Romaji: chou / shio, ushio
Thứ tự nét

Hoạt họa thứ tự nét kanji

Bản dịch sang các ngôn ngữ khác:
Tiếng Bồ Đào Nha maré, água salgada, oportunidade
Tiếng Anh tide, salt water, opportunity
Tiếng Tây Ban Nha marea, agua salada, oportunidad
Tiếng Hàn 조수, 바닷물, 기회
Tiếng Pháp marée, eau salée, opportunité
Tiếng Ý marea, acqua salata, opportunità
Tiếng Đức Gezeiten, Salzwasser, Gelegenheit
Tiếng Indonesia pasang surut, air asin, kesempatan
Tiếng Thái น้ำขึ้นน้ำลง, น้ำเค็ม, โอกาส
Kanji

Kanji liên quan