Kanji
潮
Nghia trong Tiếng Việtthủy triều, nước mặn, cơ hội
Cách đọcHoạt họa thứ tự nét kanji
Tiếng Bồ Đào Nha
maré, água salgada, oportunidade
Tiếng Anh
tide, salt water, opportunity
Tiếng Tây Ban Nha
marea, agua salada, oportunidad
Tiếng Hàn
조수, 바닷물, 기회
Tiếng Pháp
marée, eau salée, opportunité
Tiếng Ý
marea, acqua salata, opportunità
Tiếng Đức
Gezeiten, Salzwasser, Gelegenheit
Tiếng Indonesia
pasang surut, air asin, kesempatan
Tiếng Thái
น้ำขึ้นน้ำลง, น้ำเค็ม, โอกาส
Kanji
Kanji liên quan
N1
溝
kou / mizo
rãnh, mương, cống
N2
溶
you / to.keru, to.kasu, to.ku
tan chảy, hòa tan, rã đông
N1
漠
baku
mơ hồ, không rõ ràng, sa mạc
N1
溺
deki, jou, nyou / ibari, obo.reru
chết đuối, nuông chiều, ahogo
N2
濯
taku / susu.gu, yusu.gu
giặt giũ, rửa sạch, đổ lên
N1
滉
kou / hiro.i
sâu và rộng (nước), sâu sắc và khuếch đại
N3
港
kou / minato
bến cảng, cảng biển, Puerto
N2
減
gen / he.ru, he.rasu
giảm dần, giảm bớt
N2
測
soku / haka.ru
hiểu rõ, lập kế hoạch, mưu đồ
Từ