Kanji
荒
Nghia trong Tiếng Việtbị tàn phá, thô ráp, bất lịch sự
Cách đọcHoạt họa thứ tự nét kanji
Tiếng Bồ Đào Nha
devastado, áspero, rude
Tiếng Anh
laid waste, rough, rude
Tiếng Tây Ban Nha
devastado, tosco, grosero
Tiếng Hàn
황폐하게 만든, 거친, 무례한
Tiếng Pháp
dévasté, rude, grossier
Tiếng Ý
devastato, rude, maleducato
Tiếng Đức
verwüstet, rau, unhöflich
Tiếng Indonesia
hancur lebur, kasar, tidak sopan
Tiếng Thái
ถูกทำลายล้าง หยาบกระด้าง หยาบคาย
Kanji
Kanji liên quan
N1
茄
ka
cà tím, berenjena
N1
茎
kei, kyou / kuki
thân cây, cuống, hổ
N1
莞
kan / i
mỉm cười, cây sậy dùng để che chiếu tatami, junco usado para cubrir el tatami
N4
花
ka, ke / hana
hoa, fleur, flor
N2
芸
gei, un / u.eru, nori, waza
kỹ thuật, nghệ thuật, nghề thủ công
N2
著
cho, chaku / arawa.su, ichijiru.shii
nổi tiếng, xuất bản, viết
N1
菊
kiku
hoa cúc, hoa cúc, crisantemo
N2
菓
ka
kẹo, bánh ngọt, trái cây
N1
芳
hou / kanba.shii
nước hoa, dịu nhẹ, dễ chịu