Kanji
Cấp độ: N2 Nét: 9

Nghia trong Tiếng Việt

bị tàn phá, thô ráp, bất lịch sự

Cách đọc
Onyomi: コウ Kunyomi: あ.らす, あ.れる, あら.い, すさ.ぶ, すさ.む, あ.らし Romaji: kou / a.rasu, a.reru, ara.i, susa.bu, susa.mu, a.rashi
Thứ tự nét

Hoạt họa thứ tự nét kanji

Bản dịch sang các ngôn ngữ khác:
Tiếng Bồ Đào Nha devastado, áspero, rude
Tiếng Anh laid waste, rough, rude
Tiếng Tây Ban Nha devastado, tosco, grosero
Tiếng Hàn 황폐하게 만든, 거친, 무례한
Tiếng Pháp dévasté, rude, grossier
Tiếng Ý devastato, rude, maleducato
Tiếng Đức verwüstet, rau, unhöflich
Tiếng Indonesia hancur lebur, kasar, tidak sopan
Tiếng Thái ถูกทำลายล้าง หยาบกระด้าง หยาบคาย
Kanji

Kanji liên quan