Kanji
荒
Nghia trong Tiếng Việtbị tàn phá, thô ráp, bất lịch sự
Cách đọcHoạt họa thứ tự nét kanji
Tiếng Bồ Đào Nha
devastado, áspero, rude
Tiếng Anh
laid waste, rough, rude
Tiếng Tây Ban Nha
devastado, tosco, grosero
Tiếng Hàn
황폐하게 만든, 거친, 무례한
Tiếng Pháp
dévasté, rude, grossier
Tiếng Ý
devastato, rude, maleducato
Tiếng Đức
verwüstet, rau, unhöflich
Tiếng Indonesia
hancur lebur, kasar, tidak sopan
Tiếng Thái
ถูกทำลายล้าง หยาบกระด้าง หยาบคาย
Kanji
Kanji liên quan
N2
荷
ka / ni
hành lý, vật nặng vác trên vai, gánh (một gánh nặng)
N1
茂
mo / shige.ru
mọc um tùm, rậm rạp, tươi tốt
N1
苑
en, on / sono, u.tsu
vườn, trang trại, công viên
N1
莉
ri, rai, rei
hoa nhài, jazmín
N1
芽
ga / me
chồi, mầm, ngọn
N1
茅
bou, myou / kaya, chigaya
sậy miscanthus, gramíneas (junco, heno
N1
苗
byou, myou / nae, nawa-
cây con, cây non, chồi
N1
苛
ka / iji.meru, saina.mu, irada.tsu, karai, komakai
hành hạ, mắng mỏ, trừng phạt
N1
茉
matsu, batsu, ma
hoa nhài, jazmín