Kanji
追
Nghia trong Tiếng Việtđuổi theo, lái xe bỏ chạy, theo sau
Cách đọcHoạt họa thứ tự nét kanji
Tiếng Bồ Đào Nha
perseguir, fugir, seguir
Tiếng Anh
chase, drive away, follow
Tiếng Tây Ban Nha
perseguir, alejarse en coche, seguir
Tiếng Hàn
쫓다, 차를 몰고 가다, 따라가다
Tiếng Pháp
poursuivre, s'enfuir en voiture, suivre
Tiếng Ý
inseguire, allontanarsi, seguire
Tiếng Đức
jagen, wegfahren, folgen
Tiếng Indonesia
mengejar, mengusir, mengikuti
Tiếng Thái
ไล่ล่า ขับรถหนี ติดตาม
Kanji
Kanji liên quan
N3
過
ka / su.giru, su.gosu, ayama.chi, ayama.tsu, yogi.ru, yo.giru
làm quá mức, vượt quá, đi quá
N3
達
tatsu, da / -tachi
hoàn thành, đạt được, đến
N3
遅
chi / oku.reru, oku.rasu, oso.i
chậm, muộn, trở lại
N1
遂
sui / to.geru, tsui.ni
hoàn thành, đạt được
N3
遊
yuu, yu / aso.bu, aso.basu
chơi, jouer, jugar
N1
遇
guu / a.u
gặp gỡ, cuộc gặp gỡ, phỏng vấn
N1
迅
jin
nhanh, mạnh, vif
N1
遥
you / haru.ka
xa xôi, hẻo lánh, từ rất lâu rồi
N1
遍
hen / amane.ku
ở khắp mọi nơi, mọi lúc, rộng rãi
Từ
Từ có kanji này
N1
追い込む
oikomu
dồn vào đường cùng, ép vào góc, dồn ép
N1
追い出す
oidasu
đuổi ra, trục xuất, tống ra ngoài
N1
追及
tsuikyuu
điều tra
N1
追跡
tsuiseki
theo đuổi
N1
追放
tsuihou
lưu đày, đày ải
N2
追いかける
oikakeru
đuổi theo hoặc chạy theo ai đó
N2
追い越す
oikosu
vượt qua (ví dụ: ô tô), vượt xa
N3
追い付く
oitsuku
đuổi kịp
N3
追う
ou
đuổi theo