Kanji
適
Nghia trong Tiếng Việtphù hợp, thỉnh thoảng, hiếm gặp
Cách đọcHoạt họa thứ tự nét kanji
Tiếng Bồ Đào Nha
adequado, ocasional, raro
Tiếng Anh
suitable, occasional, rare
Tiếng Tây Ban Nha
adecuado, ocasional, raro
Tiếng Hàn
적절한, 가끔씩, 드문
Tiếng Pháp
convenable, occasionnel, rare
Tiếng Ý
adatto, occasionale, raro
Tiếng Đức
geeignet, gelegentlich, selten
Tiếng Indonesia
cocok, sesekali, jarang
Tiếng Thái
เหมาะสม, เป็นครั้งคราว, หายาก
Kanji
Kanji liên quan
N1
還
kan / kae.ru
gửi trả lại, trả về, renvoyer
N1
遂
sui / to.geru, tsui.ni
hoàn thành, đạt được
N3
遊
yuu, yu / aso.bu, aso.basu
chơi, jouer, jugar
N1
遇
guu / a.u
gặp gỡ, cuộc gặp gỡ, phỏng vấn
N1
遥
you / haru.ka
xa xôi, hẻo lánh, từ rất lâu rồi
N1
遍
hen / amane.ku
ở khắp mọi nơi, mọi lúc, rộng rãi
N1
逮
tai
bắt giữ, đuổi theo, bắt giữ
N3
進
shin / susu.mu, susu.meru
tiến lên, tiếp tục, phát triển
N4
週
shuu
tuần, semaine, semana
Từ