Kanji
遵
Nghia trong Tiếng Việttuân theo, làm theo, vâng phục
Cách đọcHoạt họa thứ tự nét kanji
Tiếng Bồ Đào Nha
cumprir, seguir, obedecer
Tiếng Anh
abide by, follow, obey
Tiếng Tây Ban Nha
acatar, seguir, obedecer
Tiếng Hàn
준수하다, 따르다, 복종하다
Tiếng Pháp
respecter, suivre, obéir
Tiếng Ý
rispettare, seguire, obbedire
Tiếng Đức
sich daran halten, befolgen, gehorchen
Tiếng Indonesia
mematuhi, mengikuti, menaati
Tiếng Thái
ปฏิบัติตาม, ทำตาม, เชื่อฟัง
Kanji
Kanji liên quan
N3
遅
chi / oku.reru, oku.rasu, oso.i
chậm, muộn, trở lại
N1
遂
sui / to.geru, tsui.ni
hoàn thành, đạt được
N3
遊
yuu, yu / aso.bu, aso.basu
chơi, jouer, jugar
N1
遇
guu / a.u
gặp gỡ, cuộc gặp gỡ, phỏng vấn
N1
遥
you / haru.ka
xa xôi, hẻo lánh, từ rất lâu rồi
N1
遍
hen / amane.ku
ở khắp mọi nơi, mọi lúc, rộng rãi
N1
逮
tai
bắt giữ, đuổi theo, bắt giữ
N3
進
shin / susu.mu, susu.meru
tiến lên, tiếp tục, phát triển
N4
週
shuu
tuần, semaine, semana