Kanji
鎌
Nghia trong Tiếng Việtlưỡi liềm, lưỡi hái, mánh khóe
Cách đọcHoạt họa thứ tự nét kanji
Tiếng Bồ Đào Nha
foice, foice, truque
Tiếng Anh
sickle, scythe, trick
Tiếng Tây Ban Nha
hoz, guadaña, truco
Tiếng Hàn
낫, 낫, 속임수
Tiếng Pháp
faucille, faux, tour
Tiếng Ý
falce, falce, trucco
Tiếng Đức
Sichel, Sense, Trick
Tiếng Indonesia
sabit, arit, tipuan
Tiếng Thái
เคียว, เคียวเกี่ยวข้าว, กลอุบาย
Kanji
Kanji liên quan
N1
銃
juu / tsutsu
súng, vũ khí, súng trường
N2
銅
dou / akagane
đồng, cuivre, cobre
N1
銘
mei
dòng chữ, chữ ký (của nghệ nhân), dòng chữ (grafée)
N1
銭
sen, zen / zeni, suki
đồng xu, 0,01 yên, tiền
N1
銑
sen
gang, gueuse, fonte
N2
鉄
tetsu / kurogane
sắt, fer, hierro
N1
鈴
rei, rin / suzu
chuông nhỏ, còi báo động, chuông nhỏ
N1
鑑
kan / kanga.miru, kagami
mẫu vật, hãy rút kinh nghiệm, hãy học hỏi từ đó.
N2
鉱
kou / aragane
khoáng chất, quặng, khoáng sản