Kanji
雨
Nghia trong Tiếng Việtmưa, mưa phùn, mưa lớn
Cách đọcHoạt họa thứ tự nét kanji
Tiếng Bồ Đào Nha
chuva, pluie, lluvia
Tiếng Anh
rain, pluie, lluvia
Tiếng Tây Ban Nha
lluvia, lluvia
Tiếng Hàn
비, 플루이, 루비아
Tiếng Pháp
pluie, pluie, lluvia
Tiếng Ý
pioggia, pluie, lluvia
Tiếng Đức
Regen, Pluie, Lluvia
Tiếng Indonesia
hujan, pluie, lluvia
Tiếng Thái
ฝน, พลูเอ, ลลูเวีย
Kanji
Kanji liên quan
N3
雪
setsu / yuki
tuyết, neige, nieve
N2
雲
un / kumo, -gumo
mây, mây, mây
N1
雰
fun
bầu không khí, sương mù, bầu khí quyển
N5
電
den
điện, điện lực, điện lực
N1
雷
rai / kaminari, ikazuchi, ikazuchi
sấm sét, tia chớp, tonnerre
N2
零
rei / zero, kobo.su, kobo.reru
số không, tràn, chảy tràn
N1
需
ju
nhu cầu, yêu cầu, cần thiết
N2
震
shin / furu.u, furu.eru
rung chuyển, chấn động, run rẩy
N1
霊
rei, ryou / tama
tinh thần, linh hồn, thần linh
Từ
Từ có kanji này
Câu
Câu có kanji này
N3
雨が降りそうだったので傘を持って出かけた
Ame ga furisou datta node kasa o motte dekaketa
Vì có vẻ sắp mưa nên tôi mang ô
N3
雨が降っているから行きません。
Ame ga futte iru kara ikimasen.
Tôi không đi vì trời mưa.
N5
今日は雨なので家にいます。
Kyou wa ame na node ie ni imasu.
Hôm nay tôi ở nhà vì trời mưa.
N5
今日は雨ですから家にいます。
Kyou wa ame desu kara ie ni imasu.
Tôi ở nhà vì trời mưa.
N4
雨が降っています
Ame ga futte imasu
Trời đang mưa