まだ始めたばかりなのにかなり上達していて驚いた
Ý nghĩa bằng Tiếng ViệtMới bắt đầu mà tiến bộ nhiều nên ngạc nhiên
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Từ
Từ tìm thấy trong câu
Kanji
Kanji liên quan
N4
始
shi / haji.meru, -haji.meru, haji.maru
bắt đầu, khởi đầu, người bắt đầu
N5
上
jou, shou, shan / ue, -ue, uwa-, kami, a.geru, -a.geru, a.garu, -a.garu, a.gari, -a.gari, nobo.ru, nobo.ri, nobo.seru, nobo.su, tatematsu.ru
phía trên, lên trên, au-dessus
N3
達
tatsu, da / -tachi
hoàn thành, đạt được, đến
N1
驚
kyou / odoro.ku, odoro.kasu
ngạc nhiên, sợ hãi
Ngữ pháp
Cấu trúc ngữ pháp liên quan
N4
〜始める
hajimeru
Chỉ sự bắt đầu của hành động hoặc quá trình, gắn với gốc động từ, nghĩa là bắt đầu làm
N4
〜ばかり
bakari
Chỉ sự lặp lại, quá mức hoặc tập trung vào một thứ, gắn với danh từ hoặc động từ, nghĩa là chỉ hoặc cứ làm mãi
N4
〜のに
noni
Chỉ sự tương phản bất ngờ, nối hai ý đối lập, nghĩa là mặc dù, dù vậy
N5
〜ている
te iru
Chỉ hành động đang diễn ra, trạng thái liên tục, thói quen lặp lại hoặc kết quả duy trì tùy ngữ cảnh
N5
〜まだ
mada
Chỉ điều gì đó vẫn chưa thay đổi, nghĩa là vẫn hoặc chưa
N4
〜し
shi
Chỉ nhiều lý do hoặc đặc điểm, nối mệnh đề hoặc tính từ, nghĩa là hơn nữa, và cũng
N4
〜ば
ba
Chỉ điều kiện giả định, gắn với động từ hoặc tính từ, nghĩa là nếu xảy ra thì
N5
〜に
ni
Chỉ đích đến, mục tiêu, điểm đến, thời gian cụ thể hoặc người nhận hành động
N5
〜の
no
Chỉ sở hữu, quan hệ giữa danh từ, giải thích danh từ hoặc biến động từ thành danh từ