Từ
始め
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtbắt đầu
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
N3
新しい仕事を始めるにあたって準備が必要だ
Atarashii shigoto o hajimeru ni atatte junbi ga hitsuyou da
Cần chuẩn bị khi bắt đầu việc
N4
日本語を勉強し始めました。
Nihongo o benkyou shi hajimemashita.
Tôi bắt đầu học tiếng Nhật.
N4
雨が降り始めました。
Ame ga furi hajimemashita.
Trời bắt đầu mưa.
N4
計画を立ててから始めます。
Keikaku o tatete kara hajimemasu.
Tôi sẽ bắt đầu sau khi lập kế hoạch.
N4
先生が授業を始めました。
Sensei ga jugyou o hajimemashita.
Giáo viên bắt đầu giờ học.
N4
雨が降り始めたから急ごう
Ame ga furi hajimeta kara isogou
Trời bắt đầu mưa nên nhanh lên
N4
新しい習慣を始めました。
Atarashii shuukan o hajimemashita.
Tôi bắt đầu thói quen mới.
N4
まだ始めたばかりなのにかなり上達していて驚いた
Mada hajimeta bakari nanoni kanari joutatsu shite ite odoroita
Mới bắt đầu mà tiến bộ nhiều nên ngạc nhiên
Ngữ pháp
Cấu trúc ngữ pháp liên quan
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
Kanji