計画を立ててから始めます。
Ý nghĩa bằng Tiếng ViệtTôi sẽ bắt đầu sau khi lập kế hoạch.
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Từ
Từ tìm thấy trong câu
Kanji
Kanji liên quan
N4
計
kei / haka.ru, haka.rau
kế hoạch, sơ đồ, đề án
N4
画
ga, kaku, e, kai / ega.ku, kaku.suru, kagi.ru, hakarigoto, haka.ru
nét vẽ, bức tranh, trait de plume
N4
立
ritsu, ryuu, rittoru / ta.tsu, -ta.tsu, ta.chi-, ta.teru, -ta.teru, ta.te-, tate-, -ta.te, -da.te, -da.teru
đứng dậy, vươn lên, chuẩn bị
N4
始
shi / haji.meru, -haji.meru, haji.maru
bắt đầu, khởi đầu, người bắt đầu
Ngữ pháp
Cấu trúc ngữ pháp liên quan
N4
〜始める
hajimeru
Chỉ sự bắt đầu của hành động hoặc quá trình, gắn với gốc động từ, nghĩa là bắt đầu làm
N4
〜てから
te kara
Chỉ trình tự thời gian rõ ràng, gắn với động từ dạng て, nghĩa là sau khi làm gì đó
N5
〜ます
masu
Dùng ở cuối động từ, dạng lịch sự cho hiện tại hoặc tương lai, làm câu trang trọng hơn
N5
〜から
kara
Chỉ nguyên nhân hoặc lý do, tương đương vì hoặc bởi vì, nối hai mệnh đề giải thích
N5
〜を
o
Đánh dấu tân ngữ trực tiếp của hành động, đứng trước động từ, chỉ thứ nhận hành động
N5
〜か
ka
Đánh dấu câu hỏi, lựa chọn hoặc sự không chắc chắn, xuất hiện cuối câu hoặc giữa lựa chọn