Từ
計画
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtkế hoạch, dự án
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
N3
状況に応じて計画を変更したほうがいいと思う
Joukyou ni oujite keikaku o henkou shita hou ga ii to omou
Nên thay đổi kế hoạch tùy tình hình
N3
計画に沿って作業を進めてください
Keikaku ni sotte sagyou o susumete kudasai
Tiến hành theo kế hoạch
N2
新しい計画を中心に話し合いが進められた
Atarashii keikaku o chuushin ni hanashiai ga susumerareta
Thảo luận xoay quanh kế hoạch
N3
この状況では計画を変えざるを得ない
Kono joukyou de wa keikaku o kaezaru o enai
Phải thay đổi kế hoạch
N5
二つの計画を比べました。
Futatsu no keikaku o kurabemashita.
Tôi đã so sánh hai kế hoạch.
N5
計画を立ててから始めます。
Keikaku o tatete kara hajimemasu.
Tôi sẽ bắt đầu sau khi lập kế hoạch.
N5
計画通りに進んでいます。
Keikaku doori ni susundeimasu.
Đang tiến hành theo kế hoạch.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N1
家計
kakei
kinh tế hộ gia đình, tài chính gia đình
N1
企画
kikaku
quy hoạch, dự án
N1
区画
kukaku
khu phân lô, ô đất, khu vực được chia
N1
生計
seikei
sinh kế, cuộc sống
N1
集計
shuukei
tổng hợp
N1
見計らう
mihakarau
để lựa chọn theo ý riêng của mình
N1
版画
hanga
in nghệ thuật
N2
~画
~kaku
~ nét
N2
統計
toukei
thống kê, số liệu thống kê
Kanji