彼、子供が川で溺れそうになった
Ý nghĩa bằng Tiếng ViệtĐứa bé suýt chết đuối ở sông
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Từ
Từ tìm thấy trong câu
Kanji
Kanji liên quan
N3
彼
hi / kare, kano, ka.no
anh ấy, điều đó, cái
N5
子
shi, su, tsu / ko, -ko, ne
Trẻ em, dấu hiệu của chuột, 23:00-1:00
N3
供
kyou, ku, kuu, gu / sona.eru, tomo, -domo
nộp, đề nghị, trình bày
N5
川
sen / kawa
suối, sông, sông hoặc bộ thủ sông ba thì (số 47)
N1
溺
deki, jou, nyou / ibari, obo.reru
chết đuối, nuông chiều, ahogo
Ngữ pháp