Kanji
子
Nghia trong Tiếng ViệtTrẻ em, dấu hiệu của chuột, 23:00-1:00
Cách đọcHoạt họa thứ tự nét kanji
Tiếng Bồ Đào Nha
criança, sinal do rato, 23h-1h
Tiếng Anh
child, sign of the rat, 11PM-1AM
Tiếng Tây Ban Nha
Niño, signo de la rata, 23:00-01:00
Tiếng Hàn
어린이, 쥐띠, 오후 11시~오전 1시
Tiếng Pháp
enfant, signe du rat, 23h-1h
Tiếng Ý
bambino, segno del topo, 23:00-01:00
Tiếng Đức
Kind, Zeichen der Ratte, 23-1 Uhr
Tiếng Indonesia
Anak, tanda tikus, jam 11 malam-1 pagi
Tiếng Thái
เด็ก, สัญลักษณ์ปีหนู, 23:00-01:00 น.
Kanji
Kanji liên quan
N1
孔
kou, ku / ana
khoang, lỗ, khe
N4
字
ji / aza, azana, -na
ký tự, chữ cái, từ
N3
存
son, zon / nagara.eru, a.ru, tamo.tsu, to.u
tồn tại, giả sử, nhận thức được
N2
孝
kou, kyou
lòng hiếu thảo, lòng kính trọng của trẻ em, lòng hiếu thảo
N5
学
gaku / mana.bu
nghiên cứu, học tập, khoa học
N2
季
ki
mùa, saison, estación del año
N1
孟
mou, bou, myou / kashira
trưởng, khởi đầu, ông chủ
N1
孤
ko
mồ côi, cô đơn, trẻ mồ côi
N2
孫
son / mago
cháu, con cháu, cháu nhỏ
Từ
Từ có kanji này
Câu
Câu có kanji này
N3
子供でも分かるくらい簡単です
Kodomo demo wakaru kurai kantan desu
Đơn giản đến mức trẻ em hiểu được
N3
子供のころは夏になるとよく川で遊んだものだ
Kodomo no koro wa natsu ni naru to yoku kawa de asonda mono da
Hồi nhỏ tôi hay chơi ở sông vào mùa hè
N3
子供のころはよく川で遊んだものだ
Kodomo no koro wa yoku kawa de asonda mono da
Khi còn nhỏ tôi thường chơi ở sông
N4
子供のとき、この公園で遊びました。
Kodomo no toki, kono kouen de asobimashita.
Khi còn nhỏ tôi chơi ở công viên này.
N4
子供の時、毎日早く寝させられました。
Kodomo no toki, mainichi hayaku nesaseraremashita.
Khi nhỏ tôi bị bắt ngủ sớm mỗi ngày.
N4
少し様子を見たほうがいいかも
Sukoshi yousu o mita hou ga ii kamo
Có lẽ nên chờ xem thêm
N5
かばんは椅子の上にあります。
Kaban wa isu no ue ni arimasu.
Cái túi ở trên ghế.