Câu
Cấp độ: N4

の時、寝させられました。

Kana: こどものとき、まいにちはやくねさせられました。 Romaji: Kodomo no toki, mainichi hayaku nesaseraremashita.
Ý nghĩa bằng Tiếng Việt

Khi nhỏ tôi bị bắt ngủ sớm mỗi ngày.

Thứ tự nét

Hoạt họa thứ tự nét kanji

Từ điển minh họa
子供の時、毎日早く寝させられました。 - Từ điển minh họa
Từ

Từ tìm thấy trong câu

Kanji

Kanji liên quan

Ngữ pháp

Cấu trúc ngữ pháp liên quan