Từ
毎日
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtmỗi ngày
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
N5
忙しいながらも毎日少しずつ練習を続けている
Isogashii nagara mo mainichi sukoshi zutsu renshuu o tsuzukete iru
Dù bận vẫn luyện tập mỗi ngày một chút
N5
彼は毎日練習しているから上手になるに違いない
Kare wa mainichi renshuu shite iru kara jouzu ni naru ni chigai nai
Vì anh ấy luyện tập mỗi ngày chắc chắn sẽ giỏi hơn
N4
嫌いなわけではないが毎日は食べたくない
Kirai na wake de wa nai ga mainichi wa tabetakunai
Không phải là tôi ghét nhưng không muốn ăn mỗi ngày
N4
毎日練習すれば、上手になります。
Mainichi renshuu sureba, jouzu ni narimasu.
Nếu luyện tập mỗi ngày, bạn sẽ giỏi hơn.
N5
毎日漢字を覚えなければなりません。
Mainichi kanji o oboenakereba narimasen.
Tôi phải ghi nhớ kanji mỗi ngày.
N4
毎日読めば、漢字を覚えられます。
Mainichi yomeba, kanji o oboeraremasu.
Nếu đọc mỗi ngày, bạn có thể nhớ kanji.
N4
毎日新聞を読むようにしています。
Mainichi shinbun o yomu you ni shiteimasu.
Tôi cố đọc báo mỗi ngày.
N3
健康のために毎日運動しています。
Kenkou no tame ni mainichi undou shiteimasu.
Tôi tập thể dục mỗi ngày vì sức khỏe.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N1
西日
nishibi
mặt trời hướng tây
N1
日夜
nichiya
ngày đêm luôn
N1
期日
kijitsu
ngày cố định, ngày thanh toán
N1
連日
renjitsu
mỗi ngày
N1
終日
shuujitsu
cả ngày
N1
日頃
higoro
thường ngày, theo thói quen
N1
日取り
hidori
ngày cố định, ngày đã định
N1
日向
hinata
chỗ có nắng, dưới nắng
N1
日の丸
hinomaru
lá cờ Nhật Bản