毎日読めば、漢字を覚えられます。
Ý nghĩa bằng Tiếng ViệtNếu đọc mỗi ngày, bạn có thể nhớ kanji.
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Từ
Từ tìm thấy trong câu
Kanji
Kanji liên quan
N5
毎
mai / goto, -goto.ni
mỗi, mỗi, siempre
N5
日
nichi, jitsu / hi, -bi, -ka
ngày, mặt trời, Nhật Bản
N5
読
doku, toku, tou / yo.mu, -yo.mi
đọc, lire, leer
N4
漢
kan
Sino-, Trung Quốc, sino-
N4
字
ji / aza, azana, -na
ký tự, chữ cái, từ
N3
覚
kaku / obo.eru, sa.masu, sa.meru, sato.ru
ghi nhớ, học hỏi, nhớ lại
Ngữ pháp