Kanji
孝
Nghia trong Tiếng Việtlòng hiếu thảo, lòng kính trọng của trẻ em, lòng hiếu thảo
Cách đọcHoạt họa thứ tự nét kanji
Tiếng Bồ Đào Nha
piedade filial, respeito pela criança, piété filiale
Tiếng Anh
filial piety, child's respect, piété filiale
Tiếng Tây Ban Nha
piedad filial, respeto de niño, piété filiale
Tiếng Hàn
효도, 자식 공경, piété filiale
Tiếng Pháp
piété filiale, respect de l'enfant, piété filiale
Tiếng Ý
pietà filiale, rispetto del bambino, piété filiale
Tiếng Đức
kindliche Frömmigkeit, kindlicher Respekt, piété filiale
Tiếng Indonesia
bakti, rasa hormat anak, piété filiale
Tiếng Thái
ความกตัญญูกตเวที การเคารพเด็ก ความกตัญญูกตเวที
Kanji
Kanji liên quan
N5
学
gaku / mana.bu
nghiên cứu, học tập, khoa học
N4
字
ji / aza, azana, -na
ký tự, chữ cái, từ
N3
存
son, zon / nagara.eru, a.ru, tamo.tsu, to.u
tồn tại, giả sử, nhận thức được
N2
季
ki
mùa, saison, estación del año
N1
孟
mou, bou, myou / kashira
trưởng, khởi đầu, ông chủ
N1
孤
ko
mồ côi, cô đơn, trẻ mồ côi
N2
孫
son / mago
cháu, con cháu, cháu nhỏ
N1
孔
kou, ku / ana
khoang, lỗ, khe
N5
子
shi, su, tsu / ko, -ko, ne
Trẻ em, dấu hiệu của chuột, 23:00-1:00