彼の芝居が評判になった
Ý nghĩa bằng Tiếng ViệtVở kịch anh ấy trở nên nổi tiếng
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Từ
Từ tìm thấy trong câu
Kanji
Kanji liên quan
Ngữ pháp
Vở kịch anh ấy trở nên nổi tiếng
Hoạt họa thứ tự nét kanji