Từ tìm thấy trong câu

Khám phá câu

N5 今、日本語を勉強しています。 Ima nihongo o benkyou shite imasu. Tôi đang học tiếng Nhật bây giờ. N5 私は学生ではありません。 Watashi wa gakusei dewa arimasen. Tôi không phải học sinh. N5 五時まで勉強します Goji made benkyou shimasu Tôi học đến năm giờ N5 今、学校に行っています。 Ima gakkou ni itte imasu. Tôi đang đi đến trường bây giờ. N5 今、友達と話しています。 Ima tomodachi to hanashite imasu. Tôi đang nói chuyện với bạn bây giờ. N5 今、本を読んでいます。 Ima hon o yonde imasu. Tôi đang đọc sách bây giờ. N5 今、音楽を聞いています。 Ima ongaku o kiite imasu. Tôi đang nghe nhạc bây giờ. N5 今、水を飲んでいます。 Ima mizu o nonde imasu. Tôi đang uống nước bây giờ. N5 今日は暑いです。 Kyou wa atsui desu. Hôm nay nóng. N5 昨日は暑かったです。 Kinou wa atsukatta desu. Hôm qua trời nóng. N5 今日は寒いです。 Kyou wa samui desu. Hôm nay lạnh. N5 昨日は寒かったです。 Kinou wa samukatta desu. Hôm qua trời lạnh. N5 今日は忙しいです。 Kyou wa isogashii desu. Hôm nay tôi bận. N5 これは何ですか。 Kore wa nan desu ka. Đây là gì? N5 今日は水だけ飲みます Kyou wa mizu dake nomimasu Hôm nay tôi chỉ uống nước N5 昨日は忙しかったです。 Kinou wa isogashikatta desu. Hôm qua tôi bận. N5 今日は時間がありません。 Kyou wa jikan ga arimasen. Hôm nay tôi không có thời gian. N5 時間があるから行きます。 Jikan ga aru kara ikimasu. Tôi đi vì có thời gian. N5 雨が降っているから行きません。 Ame ga futte iru kara ikimasen. Tôi không đi vì trời mưa. N5 ちょっと休みましょう。 Chotto yasumimashou. Chúng ta nghỉ một chút nhé. N5 手伝いましょうか。 Tetsudaimashou ka. Tôi giúp nhé? N5 一緒に昼ご飯を食べませんか。 Issho ni hirugohan o tabemasen ka. Chúng ta ăn trưa cùng nhau nhé? N5 一緒に日本語を勉強しませんか。 Issho ni nihongo o benkyou shimasen ka. Chúng ta học tiếng Nhật cùng nhau nhé? N5 今日は昨日より暑いです。 Kyou wa kinou yori atsui desu. Hôm nay nóng hơn hôm qua.