Từ tìm thấy trong câu
Khám phá câu
Học tiếng Nhật bằng tiếng Việt với từ điển miễn phí, câu liên kết và khu vực thành viên cao cấp.
N2
ごみを捨てて
Gomi o sutete
Vứt rác đi
N2
よし子ちゃん、おはよう
Yoshiko-chan ohayou
Yoshiko-chan chào buổi sáng
N2
パイプが詰まった
Paipu ga tsumatta
Ống bị tắc
N2
パンが焼けた
Pan ga yaketa
Bánh mì đã nướng chín
N2
パンにジャムを塗った
Pan ni jamu o nutta
Tôi đã phết mứt lên bánh mì
N2
パンにバターを塗って食べます。
Shippai o kurikaesanai tame ni kiroku o tsukete iru
Tôi ghi chép để không lặp lại sai lầm
N2
プレゼントを包んで
Purezento o tsutsunde
Tôi đã gói quà
N2
ホテルに泊まった
Hoteru ni tomatta
Tôi đã ở khách sạn
N2
こうすればうまくいく
Kou sureba umaku iku
Nếu làm vậy thì sẽ ổn
N2
このお茶は温くて飲みにくいです。
Mensetsu mae wa itsu mo totemo kinchou suru
Tôi luôn rất căng thẳng trước buổi phỏng vấn
N2
どうぞ召し上がってください
Douzo meshiagatte kudasai
Xin mời ăn (kính ngữ)
N2
エレベーターで五階まで上がります。
Moushikomisho wa asu no gozenchuu ni go teishutsu kudasai
Hãy nộp đơn đăng ký trước sáng mai
N2
コンサートの券を2枚もらった
Konsaato no ken o nimai moratta
Tôi nhận 2 vé concert
N2
スープを温めて
Suupu o atatamete
Hãy hâm nóng súp
N2
プロってすごいなって改めて思った
Puro tte sugoi na tte aratamete omotta
Tôi lại nghĩ chuyên gia giỏi thật
N2
何しろ初めてだからうまくいかないかもしれない
Nani shiro hajimete da kara umaku ikanai kamoshirenai
Dù sao cũng là lần đầu nên có thể sẽ không suôn sẻ
N2
別のテーブルに移った
Betsu no teeburu ni utsutta
Tôi đã chuyển sang bàn khác
N2
壁にペンキを塗った
Kabe ni penki o nutta
Tôi đã sơn tường
N2
少々お待ちください
Shoushou omachi kudasai
Xin vui lòng đợi một chút
N2
彼、ストレスをダンスで発散してる
Kare sutoresu o dansu de hassan shite ru
Anh ấy giải tỏa căng thẳng bằng nhảy
N2
彼、バスケのパイプに詰まったゴミを取った
Kare basuke no paipu ni tsumatta gomi o totta
Anh ấy gỡ rác bị tắc trong ống
N2
彼はそのポスターを100枚刷った
Kare wa sono posutaa o hyakumai urushita
Anh ấy in 100 tờ poster đó
N2
新しいアパートに引っ越しました。
Ichido hajimeta koto wa akirametakunai
Tôi không muốn bỏ cuộc điều mình đã bắt đầu
N2
私のオフィスは五階にあります。
Jijitsu ni motozuita handan ga motomerareru
Cần có quyết định dựa trên sự thật