Từ tìm thấy trong câu
Khám phá câu
Học tiếng Nhật bằng tiếng Việt với từ điển miễn phí, câu liên kết và khu vực thành viên cao cấp.
N1
いくら泣いてもどうにもならない
Ikura naitemo dou ni mo naranai
Dù có khóc bao nhiêu cũng không thay đổi được gì
N1
どんなに頑張っても追いつけない
Donna ni ganbattemo oitsukenai
Dù cố gắng thế nào cũng không theo kịp
N1
コーヒーにはクリームを入れない派だ
Koohii ni wa kuriimu o irenai ha da
Tôi không cho kem vào cà phê
N1
彼はいつかロケットを作りたいって
Kare wa itsuka roketto o tsukuritai tte
Anh ấy nói muốn chế tạo tên lửa một ngày
N1
彼はシートベルトを着けなかった
Kare wa shiitoberuto o tsukenakatta
Anh ấy không thắt dây an toàn
N1
彼は弁舌が立つ。そのうえ、ユーモアもある
Kare wa benzetsu ga tatsu sonoue yuumoa mo aru
Anh ấy khéo nói. Hơn nữa còn có hài hước
N1
服をそのまま脱ぎ散らかしている
Fuku o sono mama nugi chirakashite iru
Cô ấy để quần áo vương vãi nguyên trạng
N1
負けたのが悔しくてたまらないんだよ
Maketa no ga kuyashikute tamaranain da yo
Thua mà tức không chịu nổi
N1
この靴、なんか臭くない? 洗ったのに
Kono kutsu nanka kusaku nai? Aratta noni
Giày này có mùi lạ không? Đã giặt rồi
N1
すべてを賭けてもこの人を守り抜く
Subete o kakete mo kono hito o mamorinuku
Tôi sẽ bảo vệ người này dù phải đặt cược tất cả
N1
もう決まったことだから
Mou kimatta koto da kara
Đã quyết rồi, nên...
N1
プランAがダメだったらプランBでいこう
Puran A ga dame dattara puran B de ikou
Nếu phương án A không được thì dùng phương án B
N1
彼、ありがとうって言いながら泣いてた
Kare arigatou tte iinagara naiteta
Anh ấy khóc và nói cảm ơn
N1
彼、川に沿った道をサイクリングした
Kare kawa ni sou shita michi o saikuringu shita
Anh ấy đạp xe dọc bờ sông
N1
彼は小さい頃からピアノを習ってた
Kare wa chiisai koro kara piano o naratteta
Anh ấy học piano từ nhỏ
N1
彼女、クリスマスにサプライズパーティーを企画してる
Kanojo kurisumasu ni sapuraizu paatii o kikaku shiteru
Cô ấy đang lên kế hoạch tiệc bất ngờ Giáng Sinh
N1
彼女の不在で寂しさがますます高まった
Kanojo no fuzai de sabishisa ga masumasu takamatta
Nỗi nhớ càng tăng thêm khi cô ấy vắng mặt
N1
彼女の死をなかなか受け入れられなかった
Kanojo no shi o nakanaka ukeirerarenakatta
Cô ấy khó chấp nhận cái chết của anh ấy
N1
彼女は地元のマーケットで働いてる
Kanojo wa jimoto no maaketto de hataraiteru
Cô ấy làm việc ở chợ địa phương
N1
急に言われても慌てないでください
Kyuu ni iwarete mo awatenaide kudasai
Xin đừng hoảng dù nói đột ngột
N1
道に迷ったので助けてください
Michi ni mayotta node tasukete kudasai
Tôi bị lạc xin hãy giúp tôi
N1
酔った男にいきなりぶつかられた
Yotta otoko ni ikinari butsukarareta
Một người đàn ông say rượu bất ngờ đâm vào tôi
N1
難しいながらも頑張っています。
Muzukashii nagara mo ganbatte imasu.
Dù khó tôi vẫn cố gắng.
N1
それぞれの事情があるから一概には言えない
Sorezore no jijou ga aru kara ichigai ni wa ienai
Mỗi người có hoàn cảnh riêng nên không thể khái quát