Ngữ pháp
〜たところ
Cấu trúc này dùng để làm gì?Chỉ kết quả nhận ra sau khi thử hoặc làm gì đó, gắn với động từ quá khứ, nghĩa là sau khi làm thì thấy rằng
Biến thể của cấu trúc này〜たところ · 〜てみたところ · 〜したところ
Câu