Ngữ pháp
Kana: に Romaji: ni Cấp độ: N5

〜に

Cấu trúc này dùng để làm gì?

Chỉ đích đến, mục tiêu, điểm đến, thời gian cụ thể hoặc người nhận hành động

Biến thể của cấu trúc này

〜に

Câu

Câu liên quan

N3 この建物では写真を撮ってはいけないことになっている Kono tatemono de wa shashin o totte wa ikenai koto ni natte iru Trong tòa nhà này không được chụp ảnh N3 経験を積んでいけば自然に自信もついていくと思う Keiken o tsunde ikeba shizen ni jishin mo tsuite iku to omou Khi tích lũy kinh nghiệm sẽ tự tin hơn N3 日本語を勉強しているうちに文化にも興味が出てきた Nihongo o benkyou shite iru uchi ni bunka ni mo kyoumi ga dete kita Trong lúc học tiếng Nhật tôi bắt đầu quan tâm văn hóa N3 最近は物価が上がるばかりで生活が大変になってきた Saikin wa bukka ga agaru bakari de seikatsu ga taihen ni natte kita Gần đây giá cả tăng liên tục khiến cuộc sống khó khăn hơn N3 今日は約束があるから残業するわけにはいかない Kyou wa yakusoku ga aru kara zangyou suru wake ni wa ikanai Hôm nay có hẹn nên không thể làm thêm giờ N3 来月から毎朝早く起きて運動することにした Raigetsu kara maiasa hayaku okite undou suru koto ni shita Tôi quyết định từ tháng sau sẽ dậy sớm tập thể dục N3 急な雨で試合が中止になることになった Kyuuna ame de shiai ga chuushi ni naru koto ni natta Do mưa bất ngờ trận đấu bị hủy N3 電車が遅れたせいで会議に間に合わなかった Densha ga okureta sei de kaigi ni maniawanakatta Do tàu trễ nên tôi không kịp họp N3 新しい店に入ってみたところ思ったより静かだった Atarashii mise ni haitte mita tokoro omotta yori shizuka datta Khi vào cửa hàng mới thấy yên tĩnh hơn nghĩ