Ngữ pháp
〜に
Cấu trúc này dùng để làm gì?Chỉ đích đến, mục tiêu, điểm đến, thời gian cụ thể hoặc người nhận hành động
Biến thể của cấu trúc này〜に
Câu
Câu liên quan
N3
この建物では写真を撮ってはいけないことになっている
Kono tatemono de wa shashin o totte wa ikenai koto ni natte iru
Trong tòa nhà này không được chụp ảnh
N3
経験を積んでいけば自然に自信もついていくと思う
Keiken o tsunde ikeba shizen ni jishin mo tsuite iku to omou
Khi tích lũy kinh nghiệm sẽ tự tin hơn
N3
日本語を勉強しているうちに文化にも興味が出てきた
Nihongo o benkyou shite iru uchi ni bunka ni mo kyoumi ga dete kita
Trong lúc học tiếng Nhật tôi bắt đầu quan tâm văn hóa
N3
最近は物価が上がるばかりで生活が大変になってきた
Saikin wa bukka ga agaru bakari de seikatsu ga taihen ni natte kita
Gần đây giá cả tăng liên tục khiến cuộc sống khó khăn hơn
N3
今日は約束があるから残業するわけにはいかない
Kyou wa yakusoku ga aru kara zangyou suru wake ni wa ikanai
Hôm nay có hẹn nên không thể làm thêm giờ
N3
来月から毎朝早く起きて運動することにした
Raigetsu kara maiasa hayaku okite undou suru koto ni shita
Tôi quyết định từ tháng sau sẽ dậy sớm tập thể dục
N3
急な雨で試合が中止になることになった
Kyuuna ame de shiai ga chuushi ni naru koto ni natta
Do mưa bất ngờ trận đấu bị hủy
N3
電車が遅れたせいで会議に間に合わなかった
Densha ga okureta sei de kaigi ni maniawanakatta
Do tàu trễ nên tôi không kịp họp
N3
新しい店に入ってみたところ思ったより静かだった
Atarashii mise ni haitte mita tokoro omotta yori shizuka datta
Khi vào cửa hàng mới thấy yên tĩnh hơn nghĩ