Ngữ pháp
〜ば
Cấu trúc này dùng để làm gì?Chỉ điều kiện giả định, gắn với động từ hoặc tính từ, nghĩa là nếu xảy ra thì
Biến thể của cấu trúc này〜ば · 〜れば · 〜なければ
Câu
Câu liên quan
N4
もう少し早く出発していれば渋滞に巻き込まれなかったのに
Mou sukoshi hayaku shuppatsu shite ireba juutai ni makikomarenakatta noni
Nếu đi sớm hơn đã không kẹt xe
N4
まだ始めたばかりなのにかなり上達していて驚いた
Mada hajimeta bakari nanoni kanari joutatsu shite ite odoroita
Mới bắt đầu mà tiến bộ nhiều nên ngạc nhiên
N4
毎日続けていれば自然に覚えられるようになると思う
Mainichi tsudzukete ireba shizen ni oboerareru you ni naru to omou
Nếu tiếp tục mỗi ngày sẽ nhớ tự nhiên
N4
もう少し早く知らせてくれれば準備できたのに
Mou sukoshi hayaku shirasete kure reba junbi dekita noni
Nếu báo sớm hơn tôi đã chuẩn bị được
N5
これは誰のかばんですか。
Kore wa dare no kaban desu ka.
Đây là túi của ai?
N5
かばんは椅子の上にあります。
Kaban wa isu no ue ni arimasu.
Cái túi ở trên ghế.
N5
それは田中さんのかばんです。
Sore wa Tanaka-san no kaban desu.
Đó là túi của ông Tanaka.
N5
これは私のかばんです
Kore wa watashi no kaban desu
Đây là túi của tôi