Từ
なる
Ý nghĩa bằng Tiếng Việttrở thành, xảy ra
Câu
Câu liên quan
N4
今日は寒くなるでしょう。
Kyou wa samuku naru deshou.
Hôm nay có lẽ sẽ lạnh.
N4
明日はもっと寒くなるでしょう
Ashita wa motto samuku naru deshou
Ngày mai có lẽ sẽ lạnh hơn
N4
彼は医者になる予定です。
Kare wa isha ni naru yotei desu.
Anh ấy dự định trở thành bác sĩ.
N4
最初は簡単に感じても後で難しくなることもあるから注意してね
Saisho wa kantan ni kanjite mo ato de muzukashiku naru koto mo aru kara chuui shite ne
Dù ban đầu dễ nhưng sau có thể khó hơn nên chú ý
N4
時間が足りない場合は次回までに終わらせることになると思う
Jikan ga tarinai baai wa jikai made ni owaraseru koto ni naru to omou
Nếu thiếu thời gian sẽ hoàn thành lần sau
N4
毎日続けていれば自然に覚えられるようになると思う
Mainichi tsudzukete ireba shizen ni oboerareru you ni naru to omou
Nếu tiếp tục mỗi ngày sẽ nhớ tự nhiên
Ngữ pháp