Từ
一人一人
Ý nghĩa bằng Tiếng Việttừng người một, mỗi người
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N2
知人
chijin
bạn bè, người quen
N2
統一
touitsu
sự thống nhất, sự hợp nhất, tính đồng nhất
N2
一~
hito~
một ~
N2
人差指
hitosashiyubi
ngón trỏ
N2
一通り
hitotoori
chung chung, ngắn gọn
N2
人通り
hitodoori
giao thông dành cho người đi bộ
N2
一休み
hitoyasumi
nghỉ ngơi
N2
役人
yakunin
quan chức chính phủ
N3
詩人
shijin
nhà thơ
Kanji