Từ
一変
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtthay đổi hoàn toàn
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N3
一方
ippou
một mặt, mặt khác
N3
万一
manichi
nếu lỡ, phòng khi
N3
唯一
yuiitsu
duy nhất, độc nhất, có một không hai
N3
一帯
ittai
toàn vùng
N3
同一
douitsu
sự đồng nhất, sự giống nhau, sự trùng khớp
N3
一言
hitokoto
một từ
N3
一人一人
hitorihitori
từng người một, mỗi người
N3
変化
henka
sự thay đổi, sự thay đổi, sự dịch chuyển
N3
変更
henkou
thay đổi, sửa đổi, thay đổi
Kanji