Từ
一心
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtmột tâm trí, với sự chú ý say mê
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N3
一般
ippan
chung, phổ biến
N3
一方
ippou
một mặt, mặt khác
N3
感心
kanshin
khâm phục, cảm phục
N3
関心
kanshin
sự quan tâm
N3
決心
kesshin
sự quyết tâm, quyết định dứt khoát, sự kiên quyết
N3
万一
manichi
nếu lỡ, phòng khi
N3
唯一
yuiitsu
duy nhất, độc nhất, có một không hai
N3
用心
youjin
cẩn thận, đề phòng
N3
一帯
ittai
toàn vùng
Kanji