Từ
一日
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtmột ngày, cả ngày
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N2
一昨昨日
sakiototoi
hai ngày trước hôm qua, ba ngày trước
N5
一昨日
ototoi
hôm kia
N1
西日
nishibi
mặt trời hướng tây
N1
日夜
nichiya
ngày đêm luôn
N1
一概に
ichigaini
vô điều kiện, nhất thiết
N1
一同
ichidou
tất cả có mặt, tất cả có liên quan, tất cả chúng ta
N1
一部分
ichibubun
một phần, một bộ phận, một phần nhỏ
N1
一別
ichibetsu
chia tay
N1
一面
ichimen
một bên, mặt khác
Kanji