Từ
一言
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtmột từ
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N3
唯一
yuiitsu
duy nhất, độc nhất, có một không hai
N3
一帯
ittai
toàn vùng
N3
同一
douitsu
sự đồng nhất, sự giống nhau, sự trùng khớp
N3
一人一人
hitorihitori
từng người một, mỗi người
N3
伝言
dengon
lời nhắn
N4
一度
ichido
một lần
N4
一杯
ippai
đầy, một cốc, nhiều
N4
一生懸命
isshoukenmei
hết sức, chăm chỉ
N5
言う
iu
nói, bảo
Kanji