Từ
一連
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtmột loạt, một chuỗi, một ram giấy
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N3
唯一
yuiitsu
duy nhất, độc nhất, có một không hai
N3
連想
rensou
liên tưởng
N3
連続
renzoku
liên tục, nối tiếp
N3
一帯
ittai
toàn vùng
N3
連れ
tsure
người đi cùng
N3
同一
douitsu
sự đồng nhất, sự giống nhau, sự trùng khớp
N3
一言
hitokoto
một từ
N3
一人一人
hitorihitori
từng người một, mỗi người
N4
連絡
renraku
liên lạc, liên hệ, thông báo
Kanji