Từ
不利
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtnhược điểm, nhược điểm
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N1
利子
rishi
lãi suất (ngân hàng)
N1
利潤
rijun
lợi nhuận, lợi nhuận
N1
利息
risoku
lãi suất (ngân hàng)
N1
利点
riten
lợi thế, điểm có lợi
N1
左利き
hidarikiki
người thuận tay trái, người tay trái, người uống rượu sake
N2
不運
fuun
xui xẻo, vận rủi, bất hạnh
N2
不規則
fukisoku
sự không đều đặn, sự không ổn định
N2
不潔
fuketsu
bẩn thỉu, ô uế, mất vệ sinh
N2
利害
rigai
ưu nhược điểm, lãi suất
Kanji