Từ
不利
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtnhược điểm, nhược điểm
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N3
権利
kenri
quyền lợi, quyền
N3
有利
yuuri
có lợi, thuận lợi, hữu ích
N3
利益
rieki
lợi nhuận, lợi ích, khoản lời
N3
利口
rikou
thông minh, lanh lợi
N3
不通
futsuu
sự đình chỉ, sự gián đoạn, sự đình chỉ, sự đình chỉ, sự ngừng lại
N3
不
fu
un(~), non(~), tiền tố phủ định
N3
不安
fuan
sự lo lắng, bất an
N3
不可
fuka
sai, xấu, không thể
N3
不幸
fukou
sự bất hạnh, nỗi buồn, sự bất hạnh
Kanji