Từ
利益
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtlợi nhuận, lợi ích, khoản lời
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N1
勝利
shouri
chiến thắng, thắng lợi
N1
砂利
jari
sỏi, dằn
N1
収益
shuueki
thu nhập, số tiền thu được, lợi nhuận
N1
有益
yuueki
có lợi
N1
利子
rishi
lãi suất (ngân hàng)
N1
利潤
rijun
lợi nhuận
N1
利息
risoku
lãi suất (ngân hàng)
N1
利点
riten
lợi thế, điểm có lợi
N1
左利き
hidarikiki
người thuận tay trái, người tay trái, người uống rượu sake
Kanji