Từ
左利き
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtngười thuận tay trái, người tay trái, người uống rượu sake
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N1
勝利
shouri
chiến thắng, chiến thắng, chiến thắng
N1
砂利
jari
sỏi, dằn, sỏi
N1
利子
rishi
lãi suất (ngân hàng)
N1
利潤
rijun
lợi nhuận, lợi nhuận
N1
利息
risoku
lãi suất (ngân hàng)
N1
利点
riten
lợi thế, điểm có lợi
N2
利害
rigai
ưu nhược điểm, lãi suất
N3
左右
sayuu
trái phải, ảnh hưởng
N3
権利
kenri
quyền lợi, quyền
Kanji