Từ
不平
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtphàn nàn, bất bình, không hài lòng
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N2
平野
heiya
cánh đồng rộng, bằng phẳng
N3
公平
kouhei
sự công bằng, sự vô tư, công lý
N3
平ら
taira
bằng phẳng, phẳng
N3
地平線
chiheisen
đường chân trời
N3
不通
futsuu
sự đình chỉ, sự gián đoạn, sự đình chỉ, sự đình chỉ, sự ngừng lại
N3
平等
byoudou
sự bình đẳng, sự công bằng, sự công chính
N3
不
fu
un(~), non(~), tiền tố phủ định
N3
不安
fuan
sự lo lắng, bất an
N3
不可
fuka
sai, xấu, không thể
Kanji