Từ
不思議
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtbí ẩn, tò mò
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N3
議員
giin
nghị sĩ, đại biểu
N3
議会
gikai
quốc hội, nghị viện
N3
議長
gichou
chủ tọa, chủ tịch phiên họp
N3
議論
giron
thảo luận, tranh luận
N3
協議
kyougi
thương lượng, bàn bạc
N3
不通
futsuu
sự đình chỉ, sự gián đoạn, sự đình chỉ, sự đình chỉ, sự ngừng lại
N3
不
fu
un(~), non(~), tiền tố phủ định
N3
不安
fuan
sự lo lắng, bất an
N3
不可
fuka
sai, xấu, không thể
Kanji