Kanji
議
Nghia trong Tiếng Việtthảo luận, tham khảo ý kiến, tranh luận
Cách đọcHoạt họa thứ tự nét kanji
Tiếng Bồ Đào Nha
deliberação, consulta, debate
Tiếng Anh
deliberation, consultation, debate
Tiếng Tây Ban Nha
deliberación, consulta, debate
Tiếng Hàn
숙고, 협의, 토론
Tiếng Pháp
délibération, consultation, débat
Tiếng Ý
deliberazione, consultazione, dibattito
Tiếng Đức
Beratung, Konsultation, Debatte
Tiếng Indonesia
musyawarah, konsultasi, debat
Tiếng Thái
การพิจารณา การปรึกษาหารือ การถกเถียง
Kanji
Kanji liên quan
N1
護
go / mamo.ru
bảo vệ, che chở, sự bảo vệ
N1
譲
jou / yuzu.ru
hoãn lại, luân chuyển, chuyển nhượng
N3
警
kei / imashi.meru
khiển trách, răn dạy, khiển trách
N3
識
shiki / shi.ru, shiru.su
phân biệt đối xử, biết, viết
N1
譜
fu
bản nhạc, âm nhạc, nốt nhạc
N1
謝
sha / ayama.ru
xin lỗi, cảm ơn, từ chối
N2
講
kou
bài giảng, câu lạc bộ, hiệp hội
N1
謙
ken / herikuda.ru
khiêm nhường, hạ mình, nhường nhịn
N1
謹
kin / tsutsushi.mu
kín đáo, kính cẩn, khiêm nhường
Từ
Từ có kanji này
Câu
Câu có kanji này
N3
電車が遅れたせいで会議に間に合わなかった
Densha ga okureta sei de kaigi ni maniawanakatta
Do tàu trễ nên tôi không kịp họp
N3
その問題をめぐって多くの議論が続いている
Sono mondai o megutte ooku no giron ga tsuzuite iru
Có nhiều tranh luận quanh vấn đề đó
N3
会議に先立って資料を確認しておいた
Kaigi ni sakidatte shiryou o kakunin shite oita
Tôi kiểm tra tài liệu trước họp
N4
明日は会議に出席する予定です。
Ashita wa kaigi ni shusseki suru yotei desu.
Tôi dự định tham dự cuộc họp ngày mai.
N4
今会議の最中です。
Ima kaigi no saichuu desu.
Tôi đang trong cuộc họp.
N4
会議が始まりました。
Kaigi ga hajimarimashita.
Cuộc họp bắt đầu.
N4
急に予定が変わったので、今日の会議には出られないかも
Kyuu ni yotei ga kawatta node, kyou no kaigi ni wa derarenai kamo
Vì lịch thay đổi đột ngột nên có thể tôi không tham gia cuộc họp hôm nay được
N4
会議の前に必要な資料をコピーしておいたほうがいいと思う
Kaigi no mae ni hitsuyou na shiryou o kopii shite oita hou ga ii to omou
Tôi nghĩ nên sao chép tài liệu trước cuộc họp