Từ
不景気
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtkinh doanh suy thoái, thời kỳ khó khăn, suy thoái
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N2
吐き気
hakike
buồn nôn, đau bụng
N2
不運
fuun
xui xẻo, vận rủi, bất hạnh
N2
不規則
fukisoku
sự không đều đặn, sự không ổn định
N2
不潔
fuketsu
bẩn thỉu, ô uế, mất vệ sinh
N2
平気
heiki
sự bình thản, điềm tĩnh, thản nhiên
N2
湯気
yuge
hơi nước
N3
湿気
shikke
độ ẩm, hơi ẩm
N3
活気
kakki
sức sống, sự sôi nổi
N3
気温
kion
nhiệt độ không khí
Kanji