Từ
事前
Ý nghĩa bằng Tiếng Việttrước, từ trước
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N3
事件
jiken
sự việc, sự cố
N3
事実
jijitsu
sự thật, sự thực
N3
事情
jijou
hoàn cảnh, lý do
N3
当たり前
atarimae
tự nhiên, hợp lý, hiển nhiên, thông thường, tiêu chuẩn
N3
以前
izen
trước đây, trước kia
N3
お前
omae
mày, bạn thân mật tùy ngữ cảnh
N3
家事
kaji
việc nhà
N3
記事
kiji
bài báo, tin tức
N3
刑事
keiji
thám tử, vụ án hình sự
Kanji