Từ
事業
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtdự án, sự nghiệp, hoạt động kinh doanh
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N2
~業
~gyou
loại hình kinh doanh
N2
お大事に
odaijini
Hãy chăm sóc bản thân, Hãy cẩn thận!, Hãy sớm khỏe lại
N2
休業
kyuugyou
đóng cửa, tắt máy, nghỉ lễ
N2
行事
gyouji
sự kiện, chức năng
N2
漁業
gyogyou
đánh cá (công nghiệp)
N2
工事
kouji
công trình, công việc xây dựng
N2
商業
shougyou
thương mại, buôn bán, kinh doanh
N2
人事
jinji
nguồn nhân lực, quản lý nhân sự
N2
炊事
suiji
nấu ăn
Kanji